
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Zytiga 250mg Điều trị ung thư tuyến tiền liệt (120 viên)
Còn hàng (Tồn: 100)
20.000.000 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc ung thư |
| Hoạt chất | Abiraterone |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 250mg |
| Quy cách | Hộp 1 chai 120 viên |
| Thuốc cần kê toa | Có |
| Xuất xứ | Bỉ |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thành phần
Thành phần của thuốc Zytiga 250mg
- Hoạt chất: Abiraterone Acetate 250mg
Công dụng – Chỉ định
Chỉ định của thuốc Zytiga 250mg
Thuốc Zytiga 250mg điều trị trong các trường hợp sau:
- Zytiga được Chỉ định điều trị ung thư tuyến tiền liệt đã lan sang các bộ phận khác của cơ thể.
Liều dùng – Cách dùng
Liều dùng
- Liều dùng khuyến cáo: (1000mg) Uống 4 viên/ngày, uống khi đói ít nhất là 1 tiếng trước khi ăn hoặc 2 giờ sau khi ăn.
Chống chỉ định
- Không dùng cho người mẫn cảm với Abiraterone Acetate hay bất kì thành phần nào của thuốc.
- Không dùng cho phụ nữ và trẻ em và thanh niên dưới 18 tuổi.
Tác dụng phụ
- Quá mẫn cảm với thành phần thuốc
- Tăng huyết áp
- Nhịp tim không đều
- Sưng mắt cá chân hoặc bàn chân
- Chóng mặt
- Buồn nôn và nôn
- Khó thở
- Nhiễm trùng đường tiết niệu
- Tăng cholesterol và chất béo trung tính
- Thiếu máu
- Hạ kali máu
- Nếu những tình trạng này không dứt đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được chăm sóc y tế.
Tương tác thuốc
Tương tác thuốc: Một số loại thuốc có thể tương tác với Zytiga và gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng:
- Một số loại thuốc chống nấm như: Sporanox (itraconazole), Nizoral (ketoconazole) hoặc Vfend (voriconazole)
- Biaxin (clarithromycin) hoặc Prevpac (lansoprazole, amoxicillin và clarithromycin)
- Thuốc ức chế protease HIV như: Reyataz (atazanavir), Crixivan (indinavir), Viracept (nelfinavir), Norvir (ritonavir), Kaletra (lopinavir và ritonavir) hoặc Fortovase hoặc Invirase (saquina)
- Một số loại thuốc điều trị co giật như: Carbatrol, Epitol hoặc Tegretol (carbamazepine), Luminal ( phenobarbital) hoặc Dilantin hoặc Phenytek (phenytoin)
- Nefazodone
- Mycobutin (rifabutin)
- Rifadin hoặc Rimactane (rifampin), Rifater (rifampin, isoniazid và pyrazinamide) hoặc Rifamate (rifampin và isoniazid)
- Priftin (rifapentine)
- John’s wort
- Ketek (telithromycin)
- Thioridazine
Tương tác thực phẩm: Nên uống Zytiga khi bụng đói do tăng nguy cơ tác dụng phụ như huyết áp cao, yếu cơ, tê liệt và khó thở khi dùng thuốc này cùng với thức ăn.
Lưu ý khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Zytiga 250mg
- Suy gan: Nên sử dụng Zytiga hết sức thận trọng ở những bệnh nhân bị nhiễm độc gan nặng.
- Bệnh tim mạch: Cần thận trọng trong khi sử dụng Zytiga ở những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim hoặc giữ nước do tăng nguy cơ tác dụng phụ nghiêm trọng như tăng huyết áp và rối loạn nhịp tim.
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
- Để xa tầm tay trẻ em
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Abiraterone | 250mg |
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
Số Lượng
Tạm tính20.000.000 đ
