Nhà Thuốc Hoàng Long
SKU: 101453OTC

Thuốc Vezyx 5mg Điều trị viêm mũi dị ứng (28 viên)

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)|Đã bán 0
Còn hàng (Tồn: 100)|Đã bán 0 trong 30 ngày
56.000 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc dị ứng
Hoạt chấtLevocetirizin
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng5 mg
Quy cáchHộp 2 vỉ x 14 viên
Xuất xứViệt Nam

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thành phần

Thành phần thuốc Vezyx 5mg

  • Hoạt chất: Levocetirizin 5mg

Công dụng – Chỉ định

Chỉ định thuốc Vezyx 5mg

Thuốc Vezyx 5mg điều trị trong các trường hợp sau:

  • Giảm triệu chứng ở mũi và mắt trong bệnh viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng kinh niên.
  • Giảm triệu chứng mày đay mạn tính vô căn.

Liều dùng – Cách dùng

Liều dùng 

Người lớn và trẻ em (từ 12 tuổi trở lên)

  • Liều khuyến cáo là 5 mg (1 viên) x 1 lần/ngày vào buổi tối.

Trẻ em

Trẻ em từ 6 -11 tuổi: 

  • Dùng 2,5 mg (1/2 viên) x 1 lần/ngày vào buổi tối. Không nên dùng quá liều 2,5 mg vì phơi nhiễm toàn thân khi dùng liều 5 mg ở trẻ em cao hơn khoảng gấp đôi so với người lớn.

Trẻ em dưới 6 tuổi: 

  • Dạng bào chế không phù hợp với liều dùng.

Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận

Ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên:

  • Suy thận nhẹ (độ thanh thải creatinin [ClCr] = 50 – 80 ml/phút): Khuyến cáo dùng liều 2,5 mg (1/2 viên) x 1 lần/ngày.
  • Suy thận vừa (ClCr = 30 – 50 ml/phút): Khuyến cáo dùng liều 2,5 mg (1/2 viên) mỗi 2 ngày.
  • Suy thận nặng (ClCr = 10 – 30 ml/phút): Khuyến cáo dùng liều 2,5 mg (1/2 viên) x 2 lần/tuần (uống 1 lần mỗi 3 – 4 ngày).
  • Suy thận giai đoạn cuối (ClCr < 10ml/phút) và bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo: Chống chỉ định dùng levocetirizin.

Không cần hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân chỉ bị suy gan. Khuyến cáo hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân bị cả suy gan và suy thận.

Người cao tuổi

  • Không cần hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân cao tuổi có chức năng thận bình thường.
  • Nói chung nên thận trọng khi lựa chọn liều cho người cao tuổi, thường nên bắt đầu với giới hạn dưới của liều vì người cao tuổi thường bị suy giảm chức năng gan, thận hoặc tim và có những bệnh kèm theo hoặc dùng chung với các thuốc khác.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Quá liều

Triệu chứng

  • Triệu chứng quan sát được khi quá liều levocetirizin chủ yếu liên quan đến tác dụng lên hệ thần kinh trung ương hoặc tác dụng kháng cholinergic.
  • Tác dụng không mong muốn được báo cáo sau khi dùng liều ít nhất gấp 5 lần liều khuyến cáo hàng ngày là: lú lẫn, tiêu chảy, chóng mặt, mệt mỏi, nhức đầu, khó chịu, giãn đồng tử, ngứa, bồn chồn, an thần, buồn ngủ, sững sờ, nhịp tim nhanh, run và bí tiểu.

Xứ trí

  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho levocetirizin.
  • Khi xảy ra quá liều, điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ. Có thể cân nhắc rửa dạ dày nếu chỉ mới uống.
  • Thẩm phân không loại trừ levocetirizin hiệu quả.

Cách dùng 

  • Thuốc được dùng đường uống, nuốt viên với nước cùng hoặc không cùng với thức ăn.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với levocetirizin, cetirizin, bất kỳ dẫn xuất hydroxyzin hoặc piperazin nào hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối (ClCr < 10 ml/phút).

Tác dụng phụ

Thường gặp, ADR > 1/100

  • Tâm thần: Buồn ngủ.
  • Thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu.
  • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Viêm họng, viêm mũi (ở trẻ em).
  • Tiêu hóa: Đau bụng, khô miệng, buồn nôn.
  • Toàn thân: Mệt mỏi.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Tâm thần: Kích động.
  • Thần kinh: Dị cảm.
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy.
  • Da và các mô dưới da: Ngứa, phát ban.
  • Toàn thân: Suy nhược, khó chịu.

Hiếm gặp, ADR < 1/1 000

  • Miễn dịch: Quá mẫn, sốc phản vệ.
  • Tâm thần: Hung hăng, lú lẫn, trầm cảm, ảo giác, mất ngủ, bệnh giật gân.
  • Thần kinh: Co giật, rối loạn vận động, loạn vị giác, ngất, run, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động.
  • Tim: Nhịp tim nhanh.
  • Gan mật: Bất thường chức năng gan (tăng transaminase, phosphatase kiềm, γ-GT và bilirubin).
  • Da và các mô dưới da: Nổi mày đay, phù thần kinh mạch, ban cố định do thuốc.
  • Toàn thân: Phù.
  • Xét nghiệm: Tăng cân.
  • Thị giác: Loạn điều tiết, nhìn mờ, xoay mắt.
  • Thận và tiết niệu: Khó tiểu, đái dầm.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Tương tác với các thuốc khác

  • Thông tin in vitro cho thấy levocetirizin không gây tương tác dược động thông qua ức chế hoặc cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở gan. Chưa có nghiên cứu tương tác thuốc – thuốc in vivo nào được thực hiện với levocetirizin. Nghiên cứu tương tác thuốc được thực hiện với cetirizin racemic.
  • Thuốc hạ sốt, azithromycin, cimetidin, erythromycin, ketoconazol, theophylin và pseudoephedrin
  • Nghiên cứu tương tác dược động với cetirizin racemic cho thấy cetirizin không tương tác với thuốc hạ sốt, azithromycin, cimetidin, erythromycin, ketoconazol và pseudoephedrin. Có sự giảm nhẹ độ thanh thải cetirizin (16%) khi dùng chung với theophylin 400 mg. Liều theophylin cao hơn có thể có ảnh hưởng nhiều hơn.

Ritonavir

  • Ritonavir làm tăng AUC huyết tương của cetirizin khoảng 42% đi kèm với tăng thời gian bán thải (53%) và giảm độ thanh thải (29%). Sự thải trừ của ritonavir không bị thay đổi khi dùng chung với cetirizin.

Thức ăn

  • Mức độ hấp thu levocetirizin không giảm khi dùng chung với thức ăn, mặc dù tốc độ hấp thu giảm.

Lưu ý khi sử dụng

Thận trọng khi sử dụng thuốc Vezyx 5mg

  • Nên tránh sử dụng chung levocetirizin với rượu hoặc các thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương khác vì có thể gây giảm tập trung và ức chế hệ thần kinh trung ương quá mức.
  • Đã có báo cáo bí tiểu khi sử dụng levocetirizin, nên thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ gây bí tiểu (như tổn thương tủy sống, tăng sản tuyến tiền liệt) vì levocetirizin có thể tăng nguy cơ bí tiểu. Ngừng levocetirizin nếu bệnh nhân bị bí tiểu.
  • Không dùng quá liều chỉ định.
  • Không khuyến cáo sử dụng levocetirizin ở trẻ em dưới 6 tuổi vì dạng bào chế không phù hợp với liều.
  • Khuyến cáo thận trọng ở bệnh nhân động kinh và bệnh nhân có nguy cơ co giật.
  • Thuốc có chứa lactose, bệnh nhận mắc bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc này.
  • Thuốc có chứa polysorbat 80 có thể gây dị ứng và dầu thầu dầu có thể gây buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Trong thử nghiệm lâm sàng, có báo cáo buồn ngủ, mệt mỏi và suy nhược khi dùng levocetirizin. Nhắc bệnh nhân nên thận trọng khi tham gia các công việc nguy hiểm cần sự tập trung tinh thần và phối hợp vận động như vận hành máy móc hoặc lái xe sau khi uống levocetirizin.

Thời kỳ mang thai 

  • Tính an toàn của levocetirizin cho phụ nữ có thai chưa được thiết lập. Rất ít dữ liệu lâm sàng về việc dùng thuốc trên phụ nữ mang thai. Nghiên cứu trên động vật không thấy thuốc ảnh hưởng đến việc mang thai, sự phát triển của phôi/bào thai, lúc sinh hoặc sự phát triển của trẻ sau sinh.

Thời kỳ cho con bú

  • Cetirizin đã được báo cáo tiết qua sữa mẹ. Vì levocetirizin cũng được dự đoán sẽ tiết qua sữa mẹ, không khuyến cáo dùng levocetirizin khi đang cho con bú.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • Để xa tầm tay trẻ em
Hoạt chất chính Hàm lượng
Levocetirizin 5 mg
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

verifiedThương hiệu chính hãng
D

Davipharm

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
Số Lượng
Tạm tính56.000 đ
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0866802398 (Miễn phí)
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)
56.000 đ/Hộp 2 vỉ x 14 viên
1