
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Trimafort Điều trị đau dạ dày, ợ nóng, đầy hơi (20 gói)
Còn hàng (Tồn: 100)|Đã bán 0 trong 30 ngày
120.000 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hoá - Gan mật |
| Hoạt chất | Aluminum hydroxide |
| Dạng bào chế | Hỗn dịch |
| Hàm lượng | 80mg/612mg/800mg |
| Quy cách | Hộp 20 gói x 10ml |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thành phần
Thành phần thuốc Trimafort
- Simethicone 80mg
- Aluminum hydroxide 612mg
- Magnesium hydroxide 800mg
Công dụng – Chỉ định
Chỉ định thuốc Trimafort
Thuốc Trimafort điều trị trong các trường hợp sau:
- Ðiều trị tăng tiết acid dịch vị, ợ nóng, khó chịu ở dạ dày ruột, đầy hơi, buồn nôn, ói mửa, đau dạ dày, ợ hơi.
Liều dùng – Cách dùng
Liều dùng
Người lớn
- Uống 1 gói (10 ml)/lần, uống 3 lần mỗi ngày, giữa các bữa ăn hoặc trước khi đi ngủ.
Trẻ em
- Theo sự hướng dẫn của bác sĩ.
Chống chỉ định
- Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân suy thận nặng.
Tác dụng phụ
- Tiêu hóa: Tiêu chảy, táo bón.
Tương tác với các thuốc khác
- Thuốc kháng acid tương tác với nhiều thuốc khác do làm thay đổi pH dạ dày, thuốc được hấp thu và tạo thành phức hợp không hấp thu. Những tương tác này có thể giảm bằng cách dùng thuốc kháng acid cách thuốc khác 2 – 3 giờ.
- Nhôm hydroxyd có thể làm giảm sự hấp thu của những thuốc dùng đồng thời như: Tetracyclin, digoxin, indomethacin, mudi sit, isoniazid, allopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidin, ketoconazol, itraconazol có thể làm giảm sự hấp thu của những thuốc này.
- Sự hấp thu nhôm từ ống tiêu hóa có thể tăng nếu dùng chung với citrat hay acid ascorbic.
- Magnesi hydroxyd làm giảm hấp thu tetracyclin, digoxin, indomethacin hoặc các muối sắt, giảm tác dụng của những thuốc này.
- Magnesi hydroxyd làm giảm thải trừ amphetamin, quinidin, tăng tác dụng của những thuốc này.
- Levothyroxin: Dùng đồng thời levothyroxin và simethicon có thể làm giảm hấp thu levothyroxin, dẫn đến giảm hiệu quả của levothyroxin, gây giảm năng tuyến giáp. Nếu dùng đồng thời hai thuốc này phải uống cách nhau ít nhất 4 giờ. Theo dõi mức TSH và/hoặc các đánh giá khác về chức năng tuyến giáp khi bắt đầu dùng hoặc khi ngừng dùng simethicon trong khi điều trị bằng levothyroxin.
- Không dùng đồng thời với flouroquinolon do thuốc sẽ làm giảm độ hấp thu của flouroquinolon. Sử dụng chung với norfloxacin hoặc ciprofloxacin bệnh nhân sẽ có dấu hiệu sỏi niệu và độc tính trên thận.
- Không dùng thuốc chung với mecamylamin, methenamin, sodium polystyren sulfonat resin.
Lưu ý khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Trimafort
- Tuân theo chỉ định liều dùng và cách dùng.
- Nếu các triệu chứng không được cải thiện sau 2 tuần điều trị, ngưng dùng thuốc và tham vấn ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
- Không uống quá 60 ml mỗi ngày mà không có ý kiến của bác sĩ.
- Có thể gây thiếu phosphat ở bệnh nhân có chế độ ăn ít phosphat. Tình trạng này có thể khắc phục bằng cách dùng thường xuyên sữa và các chất có phosphat. Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat trong quá trình điều trị lâu dài.
- Không nên dùng simethicon để điều trị cơn đau bụng ở trẻ em vì chưa đủ thông tin về lợi ích và độ an toàn cho lứa tuổi này.
- Tránh đồ uống có carbonat (soda hoặc nước ngọt) hoặc các thức ăn có thể làm tăng lượng khí trong dạ dày.
Thận trọng khi dùng thuốc cho những bệnh nhân sau:
- Bệnh nhân rối loạn chức năng thận nhẹ đến trung bình và nhược cơ.
- Bệnh nhân đang dùng thuốc khác.
- Bệnh nhân suy tim sung huyết, phù, xơ gan.
- Người cao tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú (tránh liều cao kéo dài). Theo dõi nhịp tim của thai nhi.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Thời kỳ mang thai
- Không dùng thuốc này cho phụ nữ 3 tháng đầu thai kỳ. Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai (không sử dụng liều cao và lâu dài).
Thời kỳ cho con bú
- Lượng nhỏ magnesi phân bố trong sữa mẹ, vì vậy thận trọng khi dùng thuốc trong thời gian cho con bú.
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
- Để xa tầm tay trẻ em
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Aluminum hydroxide | 80mg/612mg/800mg |
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
Số Lượng
Tạm tính120.000 đ
