
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Tamsulosine 0.4mg Mylan Điều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt (30 viên)
Còn hàng (Tồn: 100)
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiết niệu - sinh dục |
| Hoạt chất | Tamsulosine |
| Dạng bào chế | Viên nang phóng thích kéo dài |
| Hàm lượng | 0.4mg |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Thuốc cần kê toa | Có |
| Xuất xứ | Ấn độ |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thành phần
Thành phần của thuốc Tamsulosine 0.4mg
- Hoạt chất: Tamsulosin hydrochloride: 0.4mg
Công dụng – Chỉ định
Chỉ định của thuốc Tamsulosine 0.4mg
Thuốc Tamsulosine 0.4mg được chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:
- Tamsulosin hydrochloride được chỉ định để điều trị các dấu hiệu và các triệu chứng của tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (BPH).
- Tamsulosin đã được chứng minh là một chất kích thích thụ thể alpha1 an toàn và hiệu quả chất đối kháng khi dùng ở liều điều trị (0,4 mg và 0,8 mg một lần mỗi ngày) cho bệnh nhân trên 65 tuổi.
Liều dùng – Cách dùng
Liều dùng
Điều trị dấu hiệu và triệu chứng tăng sản lành tính tuyến tiền liệt BPH:
- 0.4mg mỗi ngày, uống 30 phút sau cùng một bữa ăn mỗi ngày
- Nếu chưa đáp ứng điều trị sau 2-4 tuần có thể tăng lên 0.8mg
- Nếu liều bị gián đoạn hoặc ngừng uống thuốc trong vài ngày: Nên dùng lại ở mức liều 0.4mg/ ngày, sau đó tăng liều lên nếu cần
Quá liều
- Quá liều Tamsulosin thường dẫn đến hạ huyết áp. Hỗ trợ hệ tim mạch nên là ưu tiên hàng đầu. Phục hồi huyết áp và bình thường hóa nhịp tim có thể được thực hiện bằng cách giữ bệnh nhân ở tư thế nằm ngửa. Nếu biện pháp này không đủ thì việc truyền tĩnh mạch nên được xem xét. Nếu cần thiết, nên sử dụng thuốc vận mạch và chức năng thân cần được giám sát và hỗ trợ
Chống chỉ định
- Quá mẫn với các thành phần của thuốc
Tác dụng phụ
>10%
- Nhức đầu (19-21%)
- Hạ huyết áp thế đứng (6-19%)
- Viêm mũi (13-18%)
- Xuất tinh bất thường (8-18%)
- Chóng mặt (15-17%)
- Đau khớp (11%)
- Nhiễm trùng (9-11%)
1-10%
- Suy nhược (8%)
- Đau lưng (7-8%)
- Phát ban da (7%)
- Viêm họng (5-6%)
- Tiêu chảy (4-6%)
- Đau cơ (5%)
- Đau ngực (4%)
- Ho (3-4%)
- Buồn ngủ (3-4%)
- Buồn nôn (2-4%)
- Viêm xoang (2-4%)
- Khó chịu ở bụng (2-3%)
- Vị đắng (2-3%)
- Giảm ham muốn tình dục (1-2%)
- Mất ngủ (1-2%)
Tương tác với các thuốc khác
- Tương tác chống chỉ định: Ombitasvir/paritaprevir/ritonavir & dasabuvir (DSC)
Lưu ý khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Tamsulosine 0.4mg Mylan
- Thuốc có thể gây ra hạ huyết áp tư thế đứng, thông báo với bệnh nhân để đề phòng té ngã
- Có thể gây ngất (ở liều đầu tiên)
- Rất hiếm khi xảy ra, nhưng thuốc có thể gây ra chứng rối loạn cương dương (Priapism) dẫn đến liệt dương vĩnh viễn nếu không được điều trị kịp thời
- Sử dụng thận trọng trong bệnh động mạch vành, bệnh gan, gây mê toàn thân. Ngừng nếu các triệu chứng đau thắt ngực xảy ra hoặc xấu đi
- Có thể làm trầm trọng thêm tình trạng suy tim
- Ung thư tuyến tiền liệt nên được loại trừ trước khi bắt đầu điều trị
- Hội chứng mống mắt mềm trong phẫu thuật đã được báo cáo ở những bệnh nhân dùng thuốc chẹn alpha1 tại thời điểm phẫu thuật đục thủy tinh thể
- Không dùng làm thuốc hạ huyết áp
- Thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc khi sử dụng thuốc này vì thuốc có khả năng gây chóng mặt
- Tamsulosin không được chỉ định ở phụ nữ và trẻ em
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
- Để xa tầm tay trẻ em
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Tamsulosine | 0.4mg |
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
