
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Scanneuron Điều trị các rối loạn về hệ thần kinh (100 viên)
Còn hàng (Tồn: 100)
150.000 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc bổ - Vitamin |
| Hoạt chất | Vitamin B1 |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 100mg/200mg/200mcg |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thuốc cần kê toa | Có |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thành phần
Thành phần thuốc Scanneuron
- Vitamin B1 100mg
- Vitamin B6 200mg
- Vitamin B12 200mcg
Công dụng – Chỉ định
Chỉ định thuốc Scanneuron
Thuốc Scanneuron điều trị trong các trường hợp sau:
- Ðiều trị hỗ trợ các rối loạn về hệ thần kinh như đau dây thần kinh, viêm dây thần kinh ngoại biên, viêm dây thần kinh mắt, viêm dây thần kinh do tiểu đường và do rượu, viêm đa dây thần kinh, dị cảm, nhược sức, đau thần kinh tọa và co giật do tăng tính dễ kích thích của hệ thần kinh trung ương.
Liều dùng – Cách dùng
Liều dùng
- Uống 1 – 2 viên x 1- 3 lần/ngày hoặc theo hướng dẫn của bác sĩ.
Cách dùng
- Scanneuron được dùng bằng đường uống.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với vitamin B1, vitamin B6, cobalamin (vitamin B12 và các chất liên quan) và bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- U ác tính: Do vitamin B12 có liên quan đến sự phát triển của các mô có tốc độ sinh trưởng cao, nên có nguy cơ thúc đẩy sự tiến triển của các khối u này.
- Bệnh nhân có cơ địa dị ứng (hen suyễn, eczema).
Tác dụng phụ
Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000:
- Da: Phản ứng dạng mụn trứng cá, nổi mề đay, ngứa, đỏ da.
- Toàn thân: Phản vệ.
Không rõ tần suất ADR:
- Tiêu hóa: Nôn, buồn nôn
Hướng dẫn cách xử trí ADR
- Khi gặp tác dụng phụ của thuốc Scanneuron, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Tương tác với các thuốc khác
Vitamin B1:
- Làm tăng tác dụng của các thuốc ức chế thần kinh cơ.
Vitamin B6:
- Vitamin B6 làm giảm hiệu quả của levodopa nhưng tương tác này sẽ không xảy ra nếu dùng kèm một chất ức chế dopa decarboxylase.
- Vitamin B6 làm giảm hoạt tính của altretamin, làm giảm nồng độ phenobarbital và phenytoin trong huyết thanh.
- Nhiều thuốc có thể làm tăng nhu cầu vitamin B6 như hydralazin, isoniazid, penicillamin và các thuốc tránh thai đường uống.
Vitamin B12:
- Sự hấp thu vitamin B12 qua đường tiêu hóa có thể bị giảm do neomycin, acid aminosalicylic, các thuốc kháng histamin H2 và colchicin.
- Nồng độ vitamin B12 trong huyết thanh có thể giảm khi dùng chung với các thuốc tránh thai đường uống.
Lưu ý khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Scanneuron
Thuốc Scanneuron cần được sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân sau:
- Hiệu quả và tính an toàn trên trẻ em chưa được đánh giá.
- Sau thời gian dài dùng vitamin B6 với liều 200mg/ngày, có thể đã thấy biểu hiện độc tính thần kinh (như bệnh thần kinh ngoại vi nặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng). Dùng liều 200mg mỗi ngày, kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc vitamin B6.
- Không nên dùng vitamin B12 cho bệnh nhân bị nghi ngờ thiếu vitamin B12 mà không được chẩn đoán trước.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa rõ.
Thời kỳ mang thai
- Nên thận trọng khi dùng thuốc trong thời kỳ mang thai, đặc biệt là trong 3 tháng đầu của thai kỳ.
Thời kỳ cho con bú
- Liều cao của vitamin B6 có thể ức chế sự tiết prolactin và nên thận trọng khi dùng cho phụ nữ cho con bú.
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
- Để xa tầm tay trẻ em
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Vitamin B1 | 100mg/200mg/200mcg |
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
Số Lượng
Tạm tính150.000 đ
