Nhà Thuốc Hoàng Long
SKU: 100663RX

Thuốc Savi Olanzapine 5mg Điều trị bệnh tâm thần phân liệt (30 viên)

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Còn hàng (Tồn: 100)
75.000 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần và cai nghiện
Hoạt chấtOlanzapine
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng5mg
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Thuốc cần kê toaCó
Xuất xứViệt Nam

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thành phần

Thành phần của thuốc Savi Olanzapine 5mg

  • Hoạt chất: Olanzapine 5mg

Công dụng – Chỉ định

Chỉ định của thuốc Savi Olanzapine 5mg

Thuốc Savi Olanzapine 5mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Ðiều trị bệnh tâm thần phân liệt: Olanzapine có hiệu quả để duy trì cải thiện tình trạng lâm sàng khi tiếp tục điều trị bằng olanzapine ở những người bệnh đã có đáp ứng với lần điều trị đầu tiên.
  • Ðiều trị giai đoạn hưng cảm mức độ trung bình và nặng: Ở những bệnh nhân có giai đoạn hưng cảm đáp ứng tốt với điều trị bằng olanzapine, thuốc còn được chỉ định để dự phòng tái phát trên bệnh nhân có rối loạn lưỡng cực.

Cách dùng – Liều dùng

Cách dùng 

  • Thuốc dùng đường uống, không phụ thuộc vào bữa ăn.

Liều dùng 

Người lớn

Tâm thần phân liệt

  • Liều khởi đầu khuyến cáo là 10 mg/ngày.

Giai đoạn hưng cảm

  • Liều khởi đầu là 15 mg/ngày trong đơn trị liệu hoặc 10 mg/ngày trong điều trị phối hợp.

Quá liều

  • Trong trường hợp quá liều, người bệnh cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

Quên liều

  • Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác dụng phụ

Thường gặp, ADR >1/100

  • Thần kinh: Ngủ
  • Chuyển hoá và dinh dưỡng: Tăng cân, tăng cholesterol, glucose, triglyceride, glucose niệu, tăng sự thèm ăn.
  • Thần kinh trung ương: Lơ mơ, chóng mặt, bồn chồn, parkinson, rối loạn vận động.
  • Mạch máu: Hạ huyết áp tư thế.
  • Tăng prolactin huyết tương.
  • Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính.
  • Tiêu hoá: Tác động kháng cholinergic nhẹ và thoáng qua bao gồm táo bón và khô miệng.
  • Gan mật: Tăng ALT, AST không triệu chứng (thường thoáng qua), đặc biệt khi bắt đầu điều trị.
  • Da: Phát ban.
  • Cơ xương và mô liên kết: Đau khớp.
  • Rối loạn cương dương ở nam giới, giảm khả năng tình dục ở nam giới và nữ giới.
  • Suy nhược, mệt mỏi, phù, sốt.
  • Tăng phosphatase kiềm, tăng creatine phosphokinase, tăng gamma glutamyltransferase, tăng acid uric.

Ít gặp, ADR >1/1000 đến < 1/100

  • Miễn dịch: Quá mẫn.
  • Chuyển hoá và dinh dưỡng: Làm nặng thêm hoặc gây đợt cấp đái tháo đường, đôi khi kết hợp với nhiễm toan ceton hoặc hôn mê, một vài trường hợp tử vong.
  • Thần kinh trung ương: Động kinh, loạn trương lực cơ, rối loạn vận động muộn, hay quên, rối loạn vận ngôn.
  • Tim: Nhịp tim chậm, khoảng QT kéo dài.
  • Mạch máu: Huyết khối (bao gồm thuyên tắc phổi và huyết khối tĩnh mạch sâu).
  • Hô hấp: Chảy máu cam.
  • Tiêu hóa: Chướng bụng.
  • Da: Nhạy cảm với ánh sáng, rụng tóc.
  • Thận – tiết niệu: Tiểu không tự chủ, bí tiểu.
  • Hệ sinh sản: Vô kinh, ngực nở, tăng tiết sữa, nữ hóa tuyến vú ở nam giới.
  • Tăng bilirubin toàn phần.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Máu: Giảm tiểu cầu.
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Hạ thân nhiệt.
  • Thần kinh trung ương: Hội chứng thần kinh ác tính, triệu chứng ngừng thuốc.
  • Tim: Nhịp nhanh thất, rung thất, đột tử.
  • Tiêu hóa: Viêm tụy.
  • Gan mật: Viêm gan.
  • Cơ xương và mô liên kết: Tiêu cơ vân.
  • Hệ sinh sản: Cương dương vật kéo dài.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân quá mẫn với olanzapin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc này (với các dấu hiệu như: Phát ban, ngứa, sưng mặt, sưng môi, khó thở).
  • Người đã có nguy cơ bệnh glaucom góc hẹp.
  • Phụ nữ cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Không nên phối hợp olanzapin với levomethady do tăng nguy cơ độc tính trên tim (kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh, ngừng tim). Với metoclopramid do tăng nguy cơ xuất hiện hội chứng ngoại tháp, hội chứng an thần kinh ác tính.
  • Khả năng những các thuốc khác ảnh hưởng đến olanzapin
  • Dùng đồng thời olanzapin với các thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương: Rượu, các dẫn chất benzodiazepin làm tăng tác dụng hạ huyết áp tư thế của olanzapin.
  • Fluoxetin (chất ức chế CYP2D6), liều duy nhất thuốc kháng acid (magnesi, nhôm) hoặc cimetidin: không ảnh hưởng đến sinh khả dụng của olanzapin dùng đường uống. Tuy nhiên dùng đồng thời than hoạt tính sẽ làm giảm sinh khả dụng của olanzapin đường uống xuống từ 50 đến 60%.
  • Các thuốc ức chế CYPT (cafein, erythromycin, ciprofloxacin, quinidin, một số thuốc chống trầm cảm như fluvoxamin) làm tăng nồng độ trong máu do đó có thể làm tăng tác dụng và độc tính của olanzapin. Không nên dùng dopamin, adrenalin hoặc các thuốc tác động giống giao cảm khác trên thụ thể beta ở bệnh nhân đang điều trị bằng olanzapin, do có khả năng làm trầm trọng thêm hạ huyết áp.
  • Các thuốc gây cảm ứng CYPT (phenobarbital, carbamazepin, phenytoin, rifampicin, omeprazol, nicotin) làm giảm nồng độ olanzapin trong máu.
  • Chuyển hoá của olanzapin có thể tăng do hút thuốc lá vì cảm ứng hoạt tính CYP1A2.

Khả năng olanzapin ảnh hưởng đến các thuốc khác

  • Olanzapin không ức chế sự chuyển hoá của thuốc chống trầm cảm ba vòng (CYP2D6), warfarin (CYP2C9), theophyllin (CYP1A2) hoặc diazepam (CYP3A4 và CYP2C19). Olanzapin cũng không có tương tác khi dùng chung với lithi hoặc biperiden. Không cần điều chỉnh liều valproat khi sử dụng đồng thời với olanzapin.
  • Olanzapin làm tăng tác dụng (táo bón, khô miệng, bí tiểu, an thần, rối loạn thị giác) của các thuốc kháng cholinergic, làm tăng tác dụng hạ huyết áp của các thuốc chống tăng huyết áp.
  • Olanzapin có thể làm giảm tác dụng của các thuốc điều trị Parkinson.

Lưu ý khi sử dụng

Thận trọng khi sử dụng Savi Olanzapine 5mg

  • Lớn tuổi và bị sa sút trí tuệ.
  • Có cử động bất thường chủ yếu ở mặt hoặc lưỡi.
  • Sốt, thở nhanh, vã mồ hôi, cứng cơ và buồn ngủ.
  • Tăng cân.
  • Tăng đường huyết và lipid huyết (triglycerid và cholesterol).
  • Bản thân hoặc người thân có tiền sử đông máu.
  • Có các bệnh: Đột quỵ hay đột quỵ não thoáng qua, Parkinson, bệnh tuyến tiền liệt, tắc ruột, bệnh gan, thận, rối loạn máu, bệnh tim, tiểu đường, động kinh, mất muối do tiêu chảy nặng, kéo dài, nôn, hoặc sử dụng thuốc lợi tiểu. Nếu bạn trên 65 tuổi, nên theo dõi huyết áp.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Vì thuốc có thể gây ngủ và chóng mặt nên phải cẩn thận dùng thuốc này khi lái xe, vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai

  • Không có các nghiên cứu kiểm soát chặt chẽ và đầy đủ ở người mang thai. Phụ nữ được khuyên nên báo cho bác sĩ điều trị nếu có thai hoặc có ý định mang thai khi đang dùng olanzapin. Do kinh nghiệm còn hạn chế ở người, chỉ nên dùng thuốc này ở người mang thai khi lợi ích đem lại hơn hẳn mối nguy hại cho bào thai.

Thời kỳ cho con bú

  • Không nên cho con bú khi đang dùng olanzapin.

Bảo quản

  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Bảo quản thuốc ở nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Hoạt chất chính Hàm lượng
Olanzapine 5mg
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

verifiedThương hiệu chính hãng
S

Savipharm

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
Số Lượng
Tạm tính75.000 đ
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0866802398 (Miễn phí)
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)
75.000 đ/Hộp 3 vỉ x 10 viên
1