
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Rutin-Vitamin C Mekophar Hỗ trợ điều trị các hội chứng chảy máu (100 viên)
Còn hàng (Tồn: 100)|Đã bán 0 trong 30 ngày
30.000 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trĩ - Suy giãn tĩnh mạch |
| Hoạt chất | Rutin |
| Dạng bào chế | Viên nén bao đường |
| Hàm lượng | 50mg/50mg |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thành phần
Thành phần thuốc Rutin-Vitamin C
- Rutin 50mg
- Vitamin C 50mg
Công dụng – Chỉ định
Chỉ định thuốc Rutin-Vitamin C
Thuốc Rutin-Vitamin C điều trị trong các trường hợp sau:
- Hỗ trợ điều trị các hội chứng chảy máu, xơ cứng, tăng huyết áp, ban xuất huyết, chứng giãn tĩnh mạch (phù, đau, nặng chân, bệnh trĩ,…).
- Tác dụng làm tăng sức bền thành mạch và giảm tính thẩm mao mạch.
Liều dùng – Cách dùng
Liều dùng
- Người lớn: Liều thường dùng là 1 – 2 viên/lần, 2 – 3 lần/ngày.
- Uống thuốc liên tục trong 1 tháng. Khi cần có thể nhắc lại, nếu không có chỉ định khác.
Cách dùng
- Thuốc Rutin – Vitamin C dạng viên nén tròn dùng đường uống trong bữa ăn.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
Tác dụng phụ
Thường gặp, ADR >1/100
- Thận và tiết niệu: Tăng oxalat niệu.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
- Máu và hệ bạch huyết: Thiếu máu huyết tán.
- Tim mạch. mạch máu: Đỏ bừng, suy tim.
- Thần kinh: Xỉu, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi.
- Hệ tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ợ nóng, đau bụng, co thắt cơ bụng, đầy bụng, tiêu chảy.
- Cơ – Xương – khớp: Đau cạnh sườn.
Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1 000
- Chưa có báo cáo.
Tần suất không xác định
- Máu và hệ bạch huyết: Tăng bạch cầu.
- Tim mạch: Thay đổi nhịp tim, tăng áp suất động mạch.
- Thần kinh: Căng thẳng, rối loạn giấc ngủ.
- Hệ tiêu hóa: Đau dạ dày.
- Da và mô dưới da: Đỏ da, ban da.
- Cơ – Xương – khớp: Tụ dịch đầu gối, cứng cơ.
- Mắt: Nhìn mờ.
- Khác: Có thể tăng xuất huyết ở người thiếu men G6PD.
Tương tác với các thuốc khác
- Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ. Nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ.
- Dùng đồng thời vitamin C với aspirin làm tăng bài tiết vitamin C và giảm bài tiết aspirin trong nước tiểu.
- Salicylat ức chế bạch cầu và tiểu cầu hấp thu vitamin C.
- Kết hợp vitamin C và fluphenazin dẫn đến làm giảm nồng độ fluphenazin trong huyết tương.
- Dùng đồng thời tỷ lệ trên 200 mg vitamin C với 30 mg sắt nguyên tố làm tăng hấp thu sắt qua đường dạ dày – ruột.
- Vitamin C liều cao có thể phá hủy vitamin B,..
- Sự acid hóa nước tiểu sau khi dùng vitamin C có thể làm thay đổi sự bài tiết của các thuốc khác.
- Vitamin C có thể làm giảm hấp thu selen.
- Vitamin C có thể làm tăng tác dụng của nhôm hydroxid, và làm giảm tác dụng của amphetamin.
- Tương kỵ của thuốc:
- Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Rutin-Vitamin C
- Thận trọng khi dùng chung với các thuốc khác có chứa vitamin C.
- Sử dụng quá mức và kéo dài các chế phẩm chứa vitamin C uống có thể gây nên sự ăn mòn men răng.
- Dùng vitamin C có thể làm sai lệch các xét nghiệm glucose trong nước tiểu.
- Dùng vitamin C có thể gây tan máu ở trẻ sơ sinh bị thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD).
- Dùng thận trọng với người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu, và rối loạn chuyển hóa oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận), bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).
- Dùng vitamin C có thể gây kích thích nhẹ, không dùng thuốc vào lúc đói và buổi tối.
- Chế phẩm chứa lactose và sucrose (đường trắng). Người bệnh mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, fructose, chứng thiếu hụt lactase Lapp, rối loạn hấp thu glucose-galactose, hoặc thiếu sucrase-isomaltase không nên dùng thuốc này.
- Chế phẩm chứa erythrosin, một vài nghiên cứu cho thấy erythrosin gây u tuyến giáp ở chuột và ảnh hưởng lên chức năng của tuyến giáp, nhưng không có kết luận chắc chắn về những ảnh hưởng này được đưa ra.
- Chế phẩm chứa sunset yellow (E110) là chất tạo màu, có thể gây ra phản ứng dị ứng như đỏ bừng, mày đay, khó thở, uể oải hoặc giảm huyết áp.
- Chế phẩm có chứa paraben là chất bảo quản, có thể gây phản ứng dị ứng (có thể bị trì hoãn), nên thận trọng khi sử dụng.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Thận trọng khi sử dụng cho người lái tàu xe và vận hành máy móc.
Thời kỳ mang thai
- Thiếu bằng chứng cho sự an toàn của rutin khi sử dụng cho phụ nữ, vitamin C có thể đi qua nhau thai, nên thận trọng khi sử dụng chế phẩm, tham khảo lời khuyên của bác sỹ và chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
Thời kỳ cho con bú
- Thiếu bằng chứng cho sự an toàn của rutin khi sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú, vitamin C có thể phân bố trong sữa mẹ, nên thận trọng khi sử dụng chế phẩm, tham khảo lời khuyên của bác sỹ và chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
- Để xa tầm tay trẻ em
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Rutin | 50mg/50mg |
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
Số Lượng
Tạm tính30.000 đ
