Nhà Thuốc Hoàng Long
SKU: 100138RX

Thuốc Methotrexate 2.5mg Điều trị ung thư (100 viên)

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Còn hàng (Tồn: 100)
790.000 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư
Hoạt chấtMethotrexate
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng2.5mg
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Thuốc cần kê toaCó
Xuất xứThái lan

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thành phần

Thành phần của thuốc Methotrexate 2.5mg 

  • Hoạt chất: Methotrexate 2.5 mg.
  • Tá được: lactose monohydrat, povidon, calci stearat, tinh bột khoai tây, opardy II màu vàng.Thành phẩn vỏ bao (opadry II màu vàng): polyvinyl aleohol thủy phân một phần, macrogol/polyethylen glycol, quinolin yellow aluminum lake, bake talc, titanium dioxid, sắt oxit vàng, sunset yellow FCF aluminum lake.

Công dụng – Chỉ định

Chỉ định của thuốc Methotrexate 2.5mg 

Thuốc Methotrexate 2.5mg  chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:

  • Can thiệp và ức chế sự phát triển của một số tế bào của cơ thể, đặc biệt là các tế bào sinh sản nhanh, như tế bào ung thư, tế bào tủy xương và tế bào da
  • Điều trị một số loại ung thư như ung thư vú, da, đầu và cổ hoặc phổi.
  • Điều trị bệnh vẩy nến nặng và một số dạng viêm khớp dạng thấp.

Liều dùng – Cách dùng

Liều dùng 

  • Methotrexate Dùng theo chỉ định của bác sĩ.
  • Đối với bệnh nhân viêm khớp, vảy nến, u sùi dạng nấm có thể tham khảo liều lượng như sau:
  • Viêm khớp dạng thấp: Liều khởi đầu 7.5mg, uống 1 lần/tuần hoặc chia liều 2.5mg/1 lần mỗi lần cách nhau 12 tiếng. Có thể tăng liều hàng tuần, nhưng chỉ tối đa 20mg sau đó giảm dần liều.
  • Bệnh vảy nến:  Liều ban đầu 10-25mg/1 lần/1 tuần hoặc 2.5mg/1 lần cách 12 tiếng dùng 1 lần, tuần 3 lần. Không dùng qua 30mg 1 tuần.
  • U sùi dạng nấm: 2.5 – 10mg/ngày , dùng kéo dài vài tuần hoặc vìa tháng.

Cách dùng 

  • Thuốc dùng đường uống.

Quá liều

  • Không nên dùng quá 2 liều.

Chống chỉ định

  • Thuốc không dùng cho người bệnh dị ứng hoặc mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng cho bệnh nhân bị mắc bệnh viêm gan, viêm thận nặng hay nghiện rượu.
  • Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Không dùng cho trẻ nhỏ dưới 18 tuổi.

Tác dụng phụ

Hay gặp:  cảm thấy buồn nôn, bị tăng enzym gan trong huyết tương.

Thường gặp, ADR > 1/100:

  • Toàn thân: Bị đau đầu, chóng mặt.
  • Tiêu hóa: Viêm miệng, buồn nôn, ỉa chảy, nôn, chán ăn.
  • Gan: Tăng enzym gan.
  • Da: Bị rụng tóc, phản ứng da (phù da).
  • Các phản ứng khác: Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn.

Ít gặp, 1⁄1000 < ADR< 1/100:

  • Máu: Chảy máu mũi, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Da: Ngứa, Hô hấp: Xơ phổi, viêm phôi.
  • Sinh dục – tiết niệu: Loét âm đạo.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Toàn thân: Liệt dương.
  • Thần kinh trung ương: Lú lẫn, trầm cảm.
  • Phản ứng khác: Giảm tình dục.

Tương tác với các thuốc khác

  • Methotrexate có thể gây hại cho gan của bạn, đặc biệt nếu bạn cũng sử dụng một số loại thuốc khác để điều trị nhiễm trùng, lao , trầm cảm , kiểm soát sinh đẻ, thay thế hormone, cholesterol cao , các vấn đề về tim, huyết áp cao , co giật hoặc đau hoặc viêm khớp (bao gồm acetaminophen , Tylenol , Advil , Motrin và Aleve ).
  • Nhiều loại thuốc có thể tương tác với methotrexate. Điều này bao gồm thuốc theo toa và thuốc không kê đơn, vitamin và các sản phẩm thảo dược . Không phải tất cả các tương tác có thể được liệt kê ở đây. Nói với bác sĩ và dược sĩ của bạn về tất cả các loại thuốc hiện tại của bạn và bất kỳ loại thuốc bạn bắt đầu hoặc ngừng sử dụng.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng Thuốc Methotrexate 2.5mg

  • Methotrexate thường được dùng sau khi các loại thuốc khác đã được thử mà không điều trị thành công các triệu chứng.
  • Methotrexate thực hiện cũng được sử dụng cho các mục đích không được liệt kê trong hướng dẫn thuốc này. Bệnh nhân cần dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ điều trị.

Lái xe và vận hành máy

  • Người điều khiển xe và vận hành máy móc cần hạn chế lái xe do thuốc có thể gây ra 1 số tác dụng phụ như là chóng mặt, nhầm lẫn, ngủ gà.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Thuốc không dùng cho phụ nữ có thai bởi có thể gây chết bào thai hoặc các dị tật di truyền.
  • Phụ nữ cho con bú: Khi điều trị bằng thuốc không nên nuôi con bằng sữa mẹ.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ phòng < 30 độ.
Hoạt chất chính Hàm lượng
Methotrexate 2.5mg
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

verifiedThương hiệu chính hãng
P

PharMaland

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
Số Lượng
Tạm tính790.000 đ
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0866802398 (Miễn phí)
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)
790.000 đ/Hộp 10 vỉ x 10 viên
1