
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Citalopram 20mg Điều trị rối loạn lo âu và trầm cảm (500 viên)
Còn hàng (Tồn: 100)
2.100.000 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần và cai nghiện |
| Hoạt chất | Citalopram |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 20mg |
| Quy cách | Chai 500 viên |
| Thuốc cần kê toa | Có |
| Xuất xứ | Ấn độ |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thành phần
Thành phần của thuốc Citalopram 20mg
- Hoạt chất: Citalopram 20mg
Công dụng – Chỉ định
Chỉ định của thuốc Citalopram 20mg
Thuốc Citalopram 20mg được chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:
- Chỉ định trong điều trị rối loạn lo âu và trầm cảm.
Liều dùng – Cách dùng
Liều thông thường dùng cho người lớn bị rối loạn lo âu lan tỏa hoặc bị trầm cảm:
- Liều ban đầu: bạn dùng 10 mg uống 1 lần/ngày và tăng liều lên 20 mg 1 lần/ngày nếu cần thiết sau ít nhất 1 tuần điều trị.
- Liều duy trì: bạn dùng 10 đến 20 mg uống 1 lần/ngày.
- Liều tối đa: bạn dùng 20 mg uống 1 lần/ngày.
Liều thông thường dùng cho người cao tuổi bị trầm cảm:
- Liều khuyên dùng là 10 mg uống 1 lần/ngày.
Đối với trẻ 12 đến 17 tuổi:
- Liều khởi đầu: bạn dùng 10 mg cho trẻ uống 1 lần/ngày và tăng liều lên 20 mg 1 lần/ngày nếu cần thiết sau ít nhất 3 tuần điều trị
- Liều duy trì: bạn dùng 10 đến 20 mg cho trẻ uống 1 lần/ngày.
- Liều tối đa: bạn dùng 20 mg cho trẻ uống 1 lần/ngày.
Chống chỉ định
- Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Sử dụng đồng thời ở những bệnh nhân dùng thuốc ức chế monoamine oxidase (MAOIs)
Tác dụng phụ
- Buồn ngủ, chóng mặt, mất ngủ.
- Buồn nôn nhẹ, ợ hơi, ợ nóng, khó chịu dạ dày, táo bón.
- Thay đổi cân nặng.
- Giảm ham muốn tình dục, không có lực, hoặc khó đạt được cực khoái.
- Khô miệng, ngáp dài, ù tai.
Tương tác với các thuốc khác
- Bất kỳ thuốc chống trầm cảm nào khác.
- Buspirone.
- Lithium.
- Tryptophan (L-tryptophan).
- Thuốc chống đông máu như warfarin.
- Thuốc trị đau nửa đầu như sumatriptan, rizatriptan, các các thuốc khác.
- Thuốc giảm đau chứa chất gây mê như fentanyl hoặc tramadol.
- Rượu
Lưu ý khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Citalopram 20mg
- Dị ứng với escitalopram, citalopram (Celexa®), hoặc bất kỳ thuốc nào khác.
- Đang dùng pimozide (Orap®) hoặc chất ức chế monoamine oxidase (MAO) như isocarboxazid (Marplan®), phenelzine (Nardil®), selegiline (Eldepryl®, Emsam®, Zelapar®) và tranylcypromine (Parnate®) hoặc nếu bạn đã ngưng dùng chất ức chế MAO trong vòng 14 ngày qua.
- Đang dùng hoặc dự định dùng bất kỳ loại thuốc, vitamins, thực phẩm bổ sung nào. Đặc biệt là: thuốc chống đông máu như warfarin (Coumadin®); antihistamines; aspirin và các thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) như ibuprofen (Advil®, Motrin®) và naproxen (Aleve®, Naprosyn®); carbamazepine (Tegretol®); cimetidine (Tagamet®); ketoconazole (Sporanox®); lithium (Eskalith®, Lithobid®, Lithotabs®); linezolid (Zyvox®); thuốc điều trị lo âu, thần kinh, hoặc động kinh; các thuốc điều trị đau nửa đầu như almotriptan (Axert®), eletriptan (Relpax®), frovatriptan (Frova®), naratriptan (Amerge®), rizatriptan (Maxalt®), sumatriptan (Imitrex®) và zolmitriptan (Zomig®); metoprolol (Lopressor®, Toprol XL®); các thuốc chống trầm cảm khác như desipramine (Norpramin®); sedatives; sibutramine (Meridia®); thuốc ngủ; tramadol; xanh methylene và thuốc an thần. Bác sĩ có thể cần phải thay đổi liều dùng hoặc quan sát các tác dụng phụ.
Ngoài ra, escitalopram có thể gây buồn ngủ. Không lái xe hoặc vận hành máy móc cho đến khi biết được tác động của thuốc lên cơ thể. Rượu bia cũng có thể làm tăng cơn buồn ngủ được gây ra bởi thuốc.
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
- Để xa tầm tay trẻ em
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Citalopram | 20mg |
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
Số Lượng
Tạm tính2.100.000 đ
