Nhà Thuốc Hoàng Long
SKU: 101456RX

Thuốc Bactamox 625mg Điều trị nhiễm khuẩn (12 gói)

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Còn hàng (Tồn: 100)
152.000 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Phí vận chuyển: Tiêu chuẩn

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Hoạt chấtAmoxicillin/Sulbactam
Dạng bào chếCốm pha hỗn dịch uống
Hàm lượng500mg/125mg
Quy cáchHộp 12 gói
Thuốc cần kê toaCó
Xuất xứViệt Nam

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thành phần

Thành phần thuốc Bactamox 625mg

  • Amoxicillin 500mg
  • Sulbactam 125mg

Công dụng – Chỉ định

Chỉ định thuốc Bactamox 625mg

Thuốc Bactamox 625 điều trị trong các trường hợp sau:

  • Nhiễm khuẩn tai mũi họng: viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi – phế quản.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận, nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp.
  • Nhiễm khuẩn nha khoa: áp xe ổ răng.
  • Nhiễm khuẩn khác: nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn máu trong giai đoạn hậu sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Liều dùng – Cách dùng

Liều dùng 

Liều dùng được tính theo amoxicilin:

  • Người lớn, trẻ em trên 40 kg: 1 gói x 2 – 3 lần/ngày.

Trẻ em dưới 40 kg:

  • Nhiễm khuẩn nhẹ và vừa: 20 mg/kg cân nặng/ngày, chia thành 3 lần/ngày.
  • Nhiễm khuẩn nặng: 40 mg/kg cân nặng/ngày, chia thành 3 lần/ngày, uống trong 5 ngày.

Người lớn bị suy thận:

Độ thanh thải CreatininLiều dùng
> 30 ml/phútKhông cần chỉnh liều
10 – 30 ml/phút250 – 500 mg/12 giờ, tùy thuộc mức độ nặng của nhiễm khuẩn
< 10 ml/phút250 – 500 mg/24 giờ, tuỳ thuộc mức độ nặng của nhiễm khuẩn

Trẻ em bị suy thận:

Độ thanh thải CreatininLiều dùng
> 30 ml/phútKhông cần chỉnh liều
10 – 30 ml/phút2/3 liều thông thường, chia thành 2 lần/ngày
< 10 ml/phút1/3 liều thông thường, uống 1 lần/ngày

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Quá liều

  • Thuốc ít gây ra tai biến, vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mẫn của từng cá thể. Trong trường hợp dùng quá liều, ngưng dùng thuốc ngay và sử dụng các biện pháp hỗ trợ, có thể gây nôn, rửa dạ dày nếu mới quá liều. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Amoxicilin và sulbactam có thể được loại bỏ bằng thẩm phân máu.

Cách dùng 

  • Dùng đường uống.
  • Uống thuốc trước hay sau bữa ăn đều được.
  • Phân tán thuốc trong một ít nước, sữa, hay nước hoa quả và uống ngay sau khi pha.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với thành phần thuốc hoặc kháng sinh nhóm penicilin, cephalosporin.
  • Tiền sử bệnh đường tiêu hoá, đặc biệt là viêm loét đại tràng, bệnh Crohn hoặc viêm ruột kết do kháng sinh.
  • Tiền sử vàng da hoặc rối loạn chức năng gan.

Tác dụng phụ

Thường gặp, ADR >1/100

  • Tiêu hóa: Tiêu chảy.
  • Da: Ngứa, ngoại ban.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn;
  • Da: Phát ban;
  • Máu: Tăng bạch cầu ái toan;
  • Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật, tăng transaminase.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Quá mẫn: Phản ứng phản vệ, phù Quincke, hội chứng Stevens – Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc;
  • Máu: Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan huyết;
  • Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc;
  • Thận: Viêm thận kẽ.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Thuốc có thể gây kéo dài thời gian chảy máu và đông máu.
  • Thuốc có thể làm giảm hiệu quả của các thuốc tránh thai uống, do đó nên cảnh báo cho bệnh nhân biết điều này.
  • Probenecid làm giảm sự đào thải của thuốc qua ống thận.
  • Nifedipin làm tăng sự hấp thu amoxicilin.
  • Amoxicilin làm giảm sự bài tiết methotrexat, làm tăng độc tính trên đường tiêu hóa và hệ tạo máu.
  • Dùng đồng thời với allopurinol: làm tăng nguy cơ các phản ứng dị ứng da.
  • Chloramphenicol, macrolid, sulfonamid và tetracyclin có thể cản trở tác dụng diệt khuẩn của amoxicilin.

Lưu ý khi sử dụng

Thận trọng khi sử dụng thuốc Bactamox 625

  • Các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có thể nặng. Tuy nhiên những triệu chứng đó thường hồi phục và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.
  • Các bệnh nhân suy thận trung bình và nặng.
  • Các phản ứng quá mẫn trầm trọng và đôi khi có thể dẫn đến tử vong (dạng phản vệ) đã được báo cáo xảy ra trên bệnh nhân dùng các kháng sinh penicilin.
  • Đã có xuất hiện ban đỏ (đa dạng) đi kèm với sốt nổi hạch (tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn) ở những bệnh nhân dùng amoxicilin.
  • Nên tránh sử dụng thuốc nếu nghi ngờ có tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn.
  • Dùng thuốc kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai 

  • Nghiên cứu thực nghiệm trên quá trình sinh sản của động vật (chuột) đã chứng minh khi dùng chế phẩm theo đường uống không gây dị dạng. Tuy nhiên, vì còn ít kinh nghiệm về dùng chế phẩm cho người mang thai, nên cần tránh sử dụng thuốc ở người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu của thai kỳ, trừ trường hợp cần thiết do thầy thuốc chỉ định.

Thời kỳ cho con bú

  • Amoxicilin và sulbactam được bài tiết vào sữa mẹ, phải thận trọng khi dùng thuốc cho người mẹ đang cho con bú.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
  • Để xa tầm tay trẻ em
Hoạt chất chính Hàm lượng
Amoxicillin/Sulbactam 500mg/125mg
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

verifiedThương hiệu chính hãng
I

Imexpharm

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
Số Lượng
Tạm tính152.000 đ
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0866802398 (Miễn phí)
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)
152.000 đ/Hộp 12 gói
1