
Thuốc Agi-Linco 500mg Điều trị các nhiễm khuẩn (100 viên)
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Hoạt chất | Lincomycin |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Hàm lượng | 500mg |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thuốc cần kê toa | Có |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thành phần
Thành phần thuốc Agi-Linco 500mg
- Hoạt chất: Lincomycin 500mg
Công dụng – Chỉ định
Chỉ định thuốc Agi-Linco 500mg
Thuốc Agi-Linco 500mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Tai mũi họng,
- Phế quản-phổi,
- Miệng,
- Da,
- Sinh dục,
- Xương khớp,
- Sau phẫu thuật bụng,
- Nhiễm khuẩn huyết.
Liều dùng – Cách dùng
Liều dùng
- Người lớn: 1,5 g – 2 g/24 giờ, chia 3 – 4 lần.
- Liều cho người suy thận: Giảm liều với người suy thận nặng, liều dùng thích hợp bằng 25 – 30% liều bình thường.
Một số lưu ý đặc biệt về xử lý thuốc trước và sau khi sử dụng thuốc:
- Không có yêu cầu đặc biệt về xử lý thuốc sau khi sử dụng.
Cách dùng thuốc Agi-Linco 500mg
- Uống thuốc xa bữa ăn, ít nhất 1 – 2 giờ trước hoặc sau khi ăn.
Quá liều
- Quá liều: Trường hợp quá liều, các phản ứng tiêu hóa có thể xảy ra, bao gồm đau bụng, buồn nôn, nôn mửa và tiêu chảy.
- Xử trí: Không có thuốc giải độc đặc hiệu, cần điều trị triệu chứng. Lincomycin không loại được bằng thẩm phân máu hoặc phúc mạc.
- Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với lincomycin, với clindamycin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Nhiễm khuẩn màng não, ngay cả với các vi khuẩn nhạy cảm, do kháng sinh này ít khuếch tán vào dịch não tủy.
- Phụ nữ cho con bú.
Tác dụng phụ
Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000); không thể ước lượng tần suất được liệt kê “Chưa rõ tần suất”.
- Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất là ở đường tiêu hóa, chủ yếu là tiêu chảy.
Thường gặp:
- Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
Ít gặp:
- Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng: Viêm âm đạo.
- Rối loạn da và mô dưới da: Mày đay, phát ban.
Hiếm gặp:
- Rối loạn da và mô dưới da: Ngứa.
Chưa rõ tần suất:
- Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng: Viêm đại tràng màng giả, viêm đại tràng do Clostridium difficile.
- Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu, ban xuất huyết giảm tiểu cầu.
- Rối loạn hệ miễn dịch: Phản ứng phản vệ, phù mạch, bệnh huyết thanh.
- Rối loạn tiêu hóa: Viêm thực quản, khó chịu ở bụng.
- Rối loạn gan mật: Vàng da, xét nghiệm chức năng gan bất thường.
- Rối loạn da và mô dưới da: Hội chứng Stevens-Johnson, viêm da bọng nước, viêm da tróc vảy, hồng ban đa dạng.
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
- Tiêu chảy nặng có thể liên quan đến viêm đại tràng màng giả do độc tố giải phóng từ sự phát triển quá mức Clostridium difficile gây ra. Điều này có thể xảy ra sau khi điều trị bằng lincomycin. Người cao tuổi có nguy cơ cao. Có thể điều trị phát triển quá mức Clostridium difficile bằng metronidazol hoặc vancomycin.
Tương tác với các thuốc khác
- Aminoglycosid: Lincomycin không ảnh hưởng đến dược động học của gentamicin, nhưng độ an toàn chưa được đánh giá khi phối hợp hai thuốc đó.
- Kaolin: Các thuốc chống ỉa chảy có chứa kaolin làm ruột giảm hấp thu lincomycin. Để tránh điều này, cho uống lincomycin 2 giờ sau khi dùng kaolin.
- Theophylin: Lincomycin không tương tác với theophylin.
- Thuốc tránh thai uống: Tác dụng của thuốc tránh thai loại uống có thể bị ức chế hoặc giảm do rối loạn vi khuẩn chí bình thường ở ruột làm chẹn chu kỳ ruột – gan.
- Thuốc chẹn thần kinh – cơ: Phải thận trọng khi phối hợp với lincomycin, vì lincomycin có tính chất tương tự.
- Erythromycin: Do có tính đối kháng in vitro giữa erythromycin và lincomycin, nên không được phối hợp 2 thuốc đó.
- Thức ăn và natri cyclamat (chất làm ngọt): Làm giảm mạnh sự hấp thu lincomycin (tới mức 2/3).
Lưu ý khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Agi-Linco 500mg
- Không dùng cho người viêm đại tràng (xem Cảnh báo).
- Thận trọng khi dùng cho người có tiền sử hen suyễn hoặc dị ứng khác.
- Điều trị lâu dài cần theo dõi công thức máu, xét nghiệm gan và chức năng thận.
- Ở bệnh nhân suy thận hoặc suy gan, thời gian bán hủy của lincomycin tăng lên, do đó, nên điều chỉnh liều phù hợp.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Phụ nữ có thai:
- Do chưa có nghiên cứu đầy đủ về sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai và dữ liệu ở động vật không đầy đủ, để phòng ngừa tốt hơn không dùng lincomycin cho phụ nữ có thai.
- Phụ nữ có khả năng mang thai hoặc đang sử dụng các biện pháp tránh thai nên tham khảo ý kiến bác sỹ cẩn thận trước khi điều trị với thuốc này.
- Không có thông tin về độc tính trên thai nhi.
- Phụ nữ cho con bú: Lincomycin được tiết qua sữa mẹ, do tiềm năng về tác dụng phụ nghiêm trọng của lincomycin đối với trẻ bú mẹ, cần tránh cho con bú khi đang điều trị bằng lincomycin.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời.
- Để xa tầm tay trẻ em
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Lincomycin | 500mg |
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!
